Hình nền cho convalescence
BeDict Logo

convalescence

/ˌkɒnvəˈlesns/ /ˌkɒnvəˈlɛsns/

Định nghĩa

noun

Sự dưỡng bệnh, thời gian dưỡng bệnh, sự hồi phục sức khỏe.

Ví dụ :

"After a long illness, the student's convalescence took several weeks. "
Sau một thời gian bệnh nặng, học sinh đó mất vài tuần để dưỡng bệnh hồi phục sức khỏe.