noun🔗ShareSự dưỡng bệnh, thời gian dưỡng bệnh, sự hồi phục sức khỏe. A gradual healing after illness or injury."After a long illness, the student's convalescence took several weeks. "Sau một thời gian bệnh nặng, học sinh đó mất vài tuần để dưỡng bệnh hồi phục sức khỏe.medicinebodyconditionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThời gian dưỡng bệnh, sự dưỡng bệnh, giai đoạn hồi phục. The period of time spent healing."After her surgery, Maria spent several weeks in convalescence, resting and recovering at home. "Sau ca phẫu thuật, Maria đã trải qua vài tuần dưỡng bệnh tại nhà, nghỉ ngơi và hồi phục sức khỏe.medicinephysiologybodyconditionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc