Hình nền cho lethargy
BeDict Logo

lethargy

/ˈlɛθədʒi/ /ˈlɛθɚdʒi/

Định nghĩa

noun

Uể oải, mệt mỏi, hôn mê.

Ví dụ :

Sự uể oải khiến cô sinh viên không thể tập trung trong giờ học.
noun

Uể oải, bơ phờ, thờ ơ.

Ví dụ :

Sự uể oải của học sinh đó thể hiện rõ ràng; em ấy ngồi suốt buổi giảng mà chẳng hề chú ý gì cả.