Hình nền cho languor
BeDict Logo

languor

/ˈlæŋɡə/ /ˈlæŋ(ɡ)ɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"languor of convalescence"
Sự uể oải, mệt mỏi trong thời gian dưỡng bệnh.
noun

Uể oải, sự mệt mỏi, sự buồn rầu.

Ví dụ :

Sự uể oải của học sinh đó thể hiện rõ qua dáng vẻ ủ rũ và những cử động chậm chạp trong lớp, một dấu hiệu cho thấy bạn ấy đang rất buồn vì chuyện tình cảm gần đây.
noun

Uể oải, lười biếng, sự thư thái.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở bãi biển, một cảm giác uể oải dễ chịu ùa đến khi cô ấy thư giãn trên chiếc võng.