Hình nền cho leguminous
BeDict Logo

leguminous

/ləˈɡjuːmənəs/ /lɛˈɡjuːmənəs/

Định nghĩa

adjective

Thuộc họ đậu.

Of the Leguminosae family of peas, beans etc

Ví dụ :

Người nông dân trồng các loại cây họ đậu như đậu nành để cải thiện hàm lượng nitơ trong đất.