noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu Hà Lan. A plant, Pisum sativum, member of the legume (Fabaceae) family. Ví dụ : "We planted a row of pea seeds in the garden, hoping to grow lots of the delicious legume this summer. " Chúng tôi đã trồng một hàng hạt đậu Hà Lan trong vườn, hy vọng sẽ thu hoạch được thật nhiều loại rau họ đậu ngon lành này vào mùa hè. plant vegetable food biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu Hà Lan, hạt đậu Hà Lan. The edible seed of some of these plants. Ví dụ : "My favorite snack at lunch is a handful of peas. " Món ăn vặt tôi thích nhất vào bữa trưa là một nắm đậu Hà Lan. vegetable food plant seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt đậu, viên đạn. A ball travelling at high velocity. Ví dụ : "The paintball, a small pea of green paint, zipped past my ear during the game. " Trong trận đấu, viên đạn sơn, một "hạt đậu" nhỏ bằng sơn xanh, xẹt ngang tai tôi. physics weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi. (Indiana) Any of the small numbered balls used in a pea shake game. Ví dụ : "My brother used a pea number 3 in his pea shake game at school. " Ở trường, anh trai tôi dùng bi số 3 trong trò chơi lắc bi của ảnh. game item number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu Hà Lan. Any of several varieties of bean. Ví dụ : "My grandmother grew different kinds of peas in her garden. " Bà tôi trồng nhiều loại đậu Hà Lan khác nhau trong vườn. vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công, chim công. A peafowl Ví dụ : "The pea strutted proudly across the schoolyard. " Con công đi nghênh ngang, vẻ đầy tự hào ngang qua sân trường. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt cườm. Wampum. Ví dụ : "The Iroquois used pea as currency in their trade. " Người Iroquois dùng hạt cườm như tiền tệ trong các hoạt động buôn bán của họ. culture material item history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, chóp. A point; the sharp end or top of anything that terminates in a point; as, the peak, or front, of a cap. Ví dụ : "The pea of the mountain peak was covered in snow. " Chóp nhọn của đỉnh núi phủ đầy tuyết. part point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, cao điểm. The highest value reached by some quantity in a time period. Ví dụ : "The stock market reached a peak in September 1929." Thị trường chứng khoán đạt đến đỉnh cao vào tháng 9 năm 1929. amount value math statistics time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, ngọn. The top, or one of the tops, of a hill, mountain, or range, ending in a point. Ví dụ : "They reached the peak after 8 hours of climbing." Họ đã lên đến đỉnh sau 8 tiếng leo núi. geography point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi, ngọn đồi, quả đồi. The whole hill or mountain, especially when isolated. Ví dụ : "From the airplane window, the lone mountain rose like a green pea from the flat plains. " Từ cửa sổ máy bay, ngọn núi đơn độc nhô lên khỏi đồng bằng bằng phẳng như một quả đồi xanh mướt. geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc trên sau của một cánh buồm. The upper aftermost corner of a fore-and-aft sail. Ví dụ : "peak-brails" Dây kéo góc trên sau của cánh buồm. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi tàu. The narrow part of a vessel's bow, or the hold within it. Ví dụ : "The sailors stored extra rope and canvas in the pea of the old fishing boat. " Các thủy thủ cất thêm dây thừng và vải bạt ở mũi tàu của chiếc thuyền đánh cá cũ. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ neo. The extremity of an anchor fluke; the bill. Ví dụ : "The diver inspected the anchor, noting that one pea was chipped, potentially affecting its grip on the seabed. " Người thợ lặn kiểm tra neo, nhận thấy một mỏ neo bị mẻ, có khả năng ảnh hưởng đến độ bám của nó xuống đáy biển. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, cực đại. A local maximum of a function, e.g. for sine waves, each point at which the value of y is at its maximum. Ví dụ : "After carefully analyzing the sales data, the marketing team identified a pea in website traffic last December, corresponding to the peak of their holiday advertising campaign. " Sau khi phân tích kỹ lưỡng dữ liệu bán hàng, đội ngũ marketing đã xác định được một đỉnh lưu lượng truy cập website vào tháng 12 năm ngoái, tương ứng với đỉnh điểm của chiến dịch quảng cáo mùa lễ hội của họ. math technical function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc