Hình nền cho pods
BeDict Logo

pods

/pɑdz/

Định nghĩa

noun

Vỏ, quả, bao.

Ví dụ :

Bọn trẻ giúp ông hái đậu xanh từ những cái vỏ trên cây trong vườn.
noun

Ví dụ :

Khi sự cố tràn hóa chất xảy ra tại nhà máy, nhân viên cứu hộ đã đến bằng những khoang cứu hộ khẩn cấp để di tản những công nhân bị thương.
noun

Ví dụ :

Để giảm thiểu sự xao nhãng trong văn phòng mở, các kỹ sư phần mềm làm việc cùng nhau trong những khoang/ô làm việc nhỏ, cách âm.
noun

Buồng giam, khu giam.

Ví dụ :

Do số lượng tù nhân ngày càng tăng và tình trạng quá tải, ban quản lý nhà tù đã quyết định xây thêm hai khu giam mới để có chỗ cho mọi người.