verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm giảm, thu nhỏ. To make less; to diminish; to reduce. Ví dụ : "The doctor advised me to lessen my sugar intake to improve my health. " Bác sĩ khuyên tôi nên giảm bớt lượng đường tiêu thụ để cải thiện sức khỏe. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, vơi đi. To become less. Ví dụ : "The noise from the street lessened as the evening wore on. " Tiếng ồn từ đường phố vơi đi khi trời càng về khuya. amount condition degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc