Hình nền cho lessen
BeDict Logo

lessen

/ˈlɛsən/

Định nghĩa

verb

Giảm bớt, làm giảm, thu nhỏ.

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên tôi nên giảm bớt lượng đường tiêu thụ để cải thiện sức khỏe.