Hình nền cho diminished
BeDict Logo

diminished

/dɪˈmɪnɪʃt/

Định nghĩa

verb

Giảm bớt, thu nhỏ, làm nhỏ lại.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ầm ĩ nhỏ dần thành tiếng thì thầm khi tôi đi càng xa buổi hòa nhạc.
verb

Làm giảm, hạ thấp, suy yếu, làm mất giá trị.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục chỉ trích đã làm giảm sự tự tin của cô ấy vào khả năng của mình.