verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, thu nhỏ, làm nhỏ lại. To make smaller. Ví dụ : "The loud music diminished to a whisper as I walked further away from the concert. " Tiếng nhạc ầm ĩ nhỏ dần thành tiếng thì thầm khi tôi đi càng xa buổi hòa nhạc. amount degree number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, thu nhỏ, teo đi. To become smaller. Ví dụ : "The cookies diminished quickly after the children arrived home from school. " Bánh quy vơi đi rất nhanh sau khi bọn trẻ đi học về. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giảm, hạ thấp, suy yếu, làm mất giá trị. To lessen the authority or dignity of; to put down; to degrade; to abase; to weaken; to nerf (in gaming). Ví dụ : "His constant criticism diminished her confidence in her abilities. " Việc anh ta liên tục chỉ trích đã làm giảm sự tự tin của cô ấy vào khả năng của mình. value attitude character communication entertainment game politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu nhỏ lại, giảm bớt. To taper. Ví dụ : "The rain gradually diminished as the sun came out. " Mưa từ từ ngớt hẳn khi mặt trời bắt đầu ló dạng. amount degree condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Teo đi, Thu nhỏ lại, Mất dần. To disappear gradually. Ví dụ : "The sound of the ambulance siren diminished as it drove further away. " Tiếng còi hú của xe cứu thương mất dần khi nó chạy ngày càng xa. time process amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, trừ bớt. To take away; to subtract. Ví dụ : "The heavy rain diminished our hopes for a picnic today. " Cơn mưa lớn đã làm giảm bớt hy vọng của chúng ta về buổi dã ngoại hôm nay. amount math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, suy giảm. Lessened, reduced Ví dụ : "The diminished Roman Empire never recovered from the sack of Rome." Đế chế La Mã suy yếu không bao giờ phục hồi được sau vụ cướp phá thành Rome. amount value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm sút, suy giảm, bị xem nhẹ. Made to seem less important, impressive, or valuable Ví dụ : "She felt diminished by the report card." Cô ấy cảm thấy bản thân bị xem nhẹ và mất giá trị vì bảng điểm đó. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng. Reduced by a semitone Ví dụ : "The chord sounded strange because the B was diminished, making it a B-flat. " Hợp âm nghe lạ vì nốt Si bị giáng xuống thành Si giáng. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc