adverb🔗ShareHiển nhiên, rõ ràng, một cách rõ ràng. In a manifest manner; obviously."The student was manifestly unprepared for the test; he hadn't even opened his textbook. "Rõ ràng là học sinh đó không hề chuẩn bị cho bài kiểm tra; em ấy thậm chí còn chưa mở sách giáo khoa ra nữa.appearancewayphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc