Hình nền cho manifestly
BeDict Logo

manifestly

/ˈmæn.ɪ.fɛst.li/

Định nghĩa

adverb

Hiển nhiên, rõ ràng, một cách rõ ràng.

Ví dụ :

"The student was manifestly unprepared for the test; he hadn't even opened his textbook. "
Rõ ràng là học sinh đó không hề chuẩn bị cho bài kiểm tra; em ấy thậm chí còn chưa mở sách giáo khoa ra nữa.