noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vẽ bản đồ, nhà vẽ bản đồ. A person who makes maps. Ví dụ : "The mapmaker carefully drew the borders of each country on the new world map. " Người nhà vẽ bản đồ cẩn thận vẽ đường biên giới của từng quốc gia trên bản đồ thế giới mới. geography job person writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc