Hình nền cho borders
BeDict Logo

borders

/bɔːdəz/ /bɔɹdəɹz/

Định nghĩa

noun

Biên giới, ranh giới.

Ví dụ :

"the borders of the garden"
Ranh giới của khu vườn.
noun

Ví dụ :

Lễ hội dân gian trình diễn nhiều phong cách nhảy morris khác nhau, bao gồm cả điệu nhảy biên giới sôi động với khuôn mặt bôi đen và những bước nhảy mạnh mẽ.
verb

Giáp, tiếp giáp, có chung đường biên giới.

To touch at a border (with on, upon, or with).

Ví dụ :

"Connecticut borders on Massachusetts."
Connecticut tiếp giáp với Massachusetts.