noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồi đất tròn. A rounded earthenware cooking pot. Ví dụ : "My grandmother uses a large marmite to simmer her hearty vegetable stew. " Bà tôi dùng một cái nồi đất tròn lớn để ninh món hầm rau củ thịnh soạn của bà. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc