Hình nền cho simmer
BeDict Logo

simmer

/ˈsɪmə/ /ˈsɪmɚ/

Định nghĩa

noun

Sự sôi liu riu, trạng thái sôi liu riu.

Ví dụ :

"The kettle was kept on the simmer."
Ấm nước được giữ ở trạng thái sôi liu riu.
verb

Ví dụ :

Sau cuộc tranh cãi với sếp, Sarah ấm ức bất mãn trong lòng, nhất quyết không muốn bàn thêm về chuyện đó nữa.
noun

Ví dụ :

Chị gái tôi là một người chơi Sims cực kỳ tâm huyết; chị ấy dành hàng giờ để xây nhà và tạo ra những câu chuyện cho các gia đình Sims của mình.