Hình nền cho masseuse
BeDict Logo

masseuse

/maˈsɜːz/ /məˈsuːs/

Định nghĩa

noun

Nhân viên mát-xa nữ, kỹ thuật viên xoa bóp nữ.

Ví dụ :

Chị gái tôi là nhân viên mát-xa nữ, và chị ấy mát-xa rất giỏi sau một ngày dài ở trường.
noun

Nhân viên mát-xa nam, kỹ thuật viên xoa bóp nam.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm vườn, anh John đã đặt lịch hẹn với một nhân viên mát-xa nam để làm dịu những cơ bắp đang nhức mỏi của mình.