verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, Đặt trước, Giữ chỗ. To reserve (something) for future use. Ví dụ : "I can book tickets for the concert next week." Tôi có thể đặt vé xem hòa nhạc cho tuần tới. business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi lại, đăng ký, đặt chỗ. To write down, to register or record in a book or as in a book. Ví dụ : "They booked that message from the hill" Họ ghi lại tin nhắn đó từ trên đồi. business plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập hồ sơ, ghi vào sổ sách. (law enforcement) To record the name and other details of a suspected offender and the offence for later judicial action. Ví dụ : "The police booked him for driving too fast." Cảnh sát đã lập hồ sơ và ghi biên bản về việc anh ta lái xe quá tốc độ. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị phạt thẻ, Nhận thẻ phạt. To issue with a caution, usually a yellow card, or a red card if a yellow card has already been issued. Ví dụ : "The referee booked the player for a late tackle. " Trọng tài đã phạt thẻ vàng cầu thủ đó vì tắc bóng trễ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao đi, phóng đi, vút đi. To travel very fast. Ví dụ : "He was really booking, until he passed the speed trap." Anh ta đang phóng như bay, cho đến khi đi qua trạm kiểm soát tốc độ. vehicle action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi cá cược, nhận cược. To record bets as bookmaker. Ví dụ : "The bookmaker booked my $20 bet on the horse race. " Nhà cái đã ghi cá cược 20 đô la của tôi cho cuộc đua ngựa. bet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt điểm tối đa, đạt điểm cao nhất lớp. (law student slang) To receive the highest grade in a class. Ví dụ : "The top three students had a bet on which one was going to book their intellectual property class." Ba sinh viên giỏi nhất cá cược xem ai sẽ đạt điểm tối đa môn sở hữu trí tuệ. education achievement law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, đi, chuồn. To leave. Ví dụ : "He was here earlier, but he booked." Lúc nãy anh ấy còn ở đây, nhưng ảnh chuồn mất rồi. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc