Hình nền cho booked
BeDict Logo

booked

/bʊkt/

Định nghĩa

verb

Đặt, Đặt trước, Giữ chỗ.

Ví dụ :

Tôi có thể đặt vé xem hòa nhạc cho tuần tới.
verb

Rời đi, đi, chuồn.

Ví dụ :

"He was here earlier, but he booked."
Lúc nãy anh ấy còn ở đây, nhưng ảnh chuồn mất rồi.