Hình nền cho massively
BeDict Logo

massively

/ˈmæsɪvli/

Định nghĩa

adverb

Một cách ồ ạt, to lớn, đồ sộ.

Ví dụ :

Công trình xây dựng gây xáo trộn giao thông một cách ồ ạt ở trung tâm thành phố.