adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách ồ ạt, to lớn, đồ sộ. In a massive manner, in a way that appears large, heavy or imposing. Ví dụ : "The construction project massively disrupted traffic in the city center. " Công trình xây dựng gây xáo trộn giao thông một cách ồ ạt ở trung tâm thành phố. appearance amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, cực kỳ, to lớn. Greatly. Ví dụ : "The company's new marketing campaign massively increased sales. " Chiến dịch marketing mới của công ty đã làm tăng doanh số một cách cực kỳ lớn. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc