Hình nền cho imposing
BeDict Logo

imposing

/ɪmˈpəʊzɪŋ/ /ɪmˈpoʊzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Áp đặt, thi hành, ban hành.

Ví dụ :

Quốc hội đã áp đặt các mức thuế mới.
verb

Ví dụ :

Người thợ in đang sắp chữ cho các trang sách, cẩn thận dàn chúng vào khuôn trước khi khóa chặt để in.
adjective

Hùng vĩ, oai nghiêm, đồ sộ.

Ví dụ :

Thư viện mới của trường gây ấn tượng mạnh mẽ với vẻ ngoài đồ sộ, những ô cửa sổ hình vòm cao vút và cầu thang lớn lộng lẫy.