Hình nền cho quarter
BeDict Logo

quarter

/ˈkoː.tɘ/ /ˈk(w)ɔːtə/ /ˈk(w)ɔɹ.tɚ/

Định nghĩa

noun

Một phần tư, phần tư.

Ví dụ :

Cái bánh pizza được cắt thành bốn phần tư.
adjective

Một phần tư, 1/4, 25%.

Consisting of a fourth part, a quarter (1/4, 25%).

Ví dụ :

"a quarter hour; a quarter century; a quarter note; a quarter pound"
Một phần tư giờ (15 phút); một phần tư thế kỷ (25 năm); nốt đen (một phần tư nhịp); một phần tư cân Anh (khoảng 113 gram).
verb

Ví dụ :

Người nông dân phải lái xe ngựa thật khéo léo, tránh rãnh bùn lầy trên cánh đồng để xe không bị mắc kẹt.