Hình nền cho aware
BeDict Logo

aware

/əˈweːɹ/ /əˈwɛə/ /əˈwɛɚ/

Định nghĩa

adjective

Cảnh giác, ý thức được, nhận thức được.

Ví dụ :

Bạn sinh viên cảnh giác về thời hạn sắp đến gần, vì vậy cô ấy đã chăm chỉ làm việc để hoàn thành dự án của mình.