Hình nền cho mate
BeDict Logo

mate

/meɪt/ /meiʔ/

Định nghĩa

noun

Bạn, đồng nghiệp, bạn bè, cộng sự.

Ví dụ :

"My classmate, Sarah, is a great mate; we often study together. "
Sarah, bạn cùng lớp của tôi, là một người bạn rất tốt; chúng tôi thường học cùng nhau.
noun

Cây trà mate.

An evergreen tree, Ilex paraquariensis, native to South America, cultivated for its leaves.

Ví dụ :

Người làm vườn đã trồng một cây trà mate ở sân sau vì ông ấy muốn có nguồn lá để pha một loại thức uống truyền thống của Nam Mỹ.
noun

Một tách trà mate.

Ví dụ :

"I'd like a mate, please. "
Cho tôi một tách trà mate nhé.