Hình nền cho delegates
BeDict Logo

delegates

/ˈdɛləɡeɪts/ /ˈdɛləɡɪts/

Định nghĩa

noun

Đại biểu, người đại diện.

Ví dụ :

Giáo viên cử hai đại biểu từ mỗi lớp tham gia cuộc họp hội đồng học sinh để đại diện cho ý kiến của các bạn cùng lớp.
noun

Ví dụ :

Trong chương trình phần mềm, đại biểu "reportGenerator" cho phép hàm chính chọn các phương thức khác nhau để tạo báo cáo mà không cần biết chi tiết cụ thể của từng phương thức đó.
verb

Ví dụ :

Người quản lý IT ủy quyền quản lý tên miền con "marketing.example.com" cho bộ phận marketing, cho phép họ tạo các tên miền con cấp thấp hơn như "campaigns.marketing.example.com" và "reports.marketing.example.com".