Hình nền cho foreign
BeDict Logo

foreign

/ˈfɒɹən/ /ˈfɔɹən/

Định nghĩa

noun

Người nước ngoài, ngoại kiều.

Ví dụ :

Bạn sinh viên ngoại quốc trong lớp tôi có nền tảng văn hóa khác với những người còn lại.
adjective

Ví dụ :

"There are many more foreign students in Europe since the Erasmus scheme started."
Kể từ khi chương trình Erasmus bắt đầu, có rất nhiều sinh viên nước ngoài đến học ở châu Âu hơn.