Hình nền cho elect
BeDict Logo

elect

/iːˈlɛkt/

Định nghĩa

noun

Người được chọn, người được bầu.

Ví dụ :

Người được bầu của lớp chịu trách nhiệm tổ chức sự kiện gây quỹ của trường.
noun

Người được chọn, người được tiền định.

Ví dụ :

"In the Christian faith, the elect are believed to be chosen by God for salvation. "
Trong đạo Cơ đốc, người được chọn được tin là những người được Chúa chọn để cứu rỗi.