

diplomats
Định nghĩa
noun
Nhà ngoại giao, người làm công tác ngoại giao.
Ví dụ :
Từ liên quan
governments noun
/ˈɡʌvə(n)mənt/ /ˈɡʌvɚ(n)mənts/
Chính phủ, nhà nước.
acceptable adjective
/æk.ˈsɛp.tə.bəl/
Chấp nhận được, được, tươm tất.
international noun
/ˌɪntəˈnæʃ(ə)n(ə)l/ /ˌɪntɚˈnæʃ(ə)n(ə)l/