noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn cây, Đèn bảy nhánh. A holy candelabrum with seven branches used in the Temple of Jerusalem. Ví dụ : "During Hanukkah, the family lights a menorah each night, adding one candle until all eight are burning brightly. " Vào dịp lễ Hanukkah, mỗi đêm gia đình thắp một cây đèn bảy nhánh (menorah), thắp thêm một ngọn nến cho đến khi cả tám ngọn nến đều cháy sáng rực rỡ. religion ritual culture theology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn menorah, chân đèn menorah. A candelabrum (hanukkiah) with nine branches used in Jewish worship on Hanukkah. Ví dụ : "During Hanukkah, the family lights a candle on the menorah each night. " Vào dịp lễ Hanukkah, mỗi đêm gia đình đều thắp một ngọn nến trên chân đèn menorah. religion ritual culture festival Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc