noun🔗ShareSố bảy. The digit/figure 7 or an occurrence thereof."He wrote three sevens on the paper."Anh ấy viết ba số bảy lên tờ giấy.numberfigureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBảy lá (bài). A card bearing seven pips."I need three more sevens to complete my set of numbered cards. "Tôi cần thêm ba lá bảy nữa để hoàn thành bộ bài số của mình.numbergameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBóng bầu dục bảy người. Rugby sevens."Our school's rugby team is practicing hard for the upcoming sevens tournament. "Đội bóng bầu dục của trường chúng tôi đang tập luyện chăm chỉ cho giải đấu bóng bầu dục bảy người sắp tới.sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐôi bảy. A pair of sevens."He won the card game because he was holding sevens. "Anh ấy thắng ván bài vì anh ấy đang cầm đôi bảy.numbergameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc