noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi cực thánh. A thing that is extremely holy; used almost exclusively in Holy of Holies. Ví dụ : "The Holy of Holies in the temple held the most sacred objects. " Nơi Cực Thánh trong đền thờ là nơi cất giữ những vật thiêng liêng nhất. religion theology soul essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh, thiêng liêng, linh thiêng. Dedicated to a religious purpose or a god. Ví dụ : "The church is a holy place, dedicated to God. " Nhà thờ là một nơi linh thiêng, được xây dựng để thờ phượng Chúa. religion theology moral soul essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêng liêng, thần thánh. Revered in a religion. Ví dụ : "The Torah is a holy book for Jewish people. " Kinh Torah là một cuốn sách thiêng liêng đối với người Do Thái. religion theology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh thiện, cao thượng, đạo đức. Morally perfect or flawless, or nearly so. Ví dụ : "My grandmother is a very holy woman." Bà tôi là một người phụ nữ rất thánh thiện và đạo đức. religion moral theology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh, thiêng liêng, linh thiêng. Separated or set apart from (something unto something or someone else). Ví dụ : "The teacher declared the library a holy place for quiet study. " Cô giáo tuyên bố thư viện là một nơi tôn nghiêm, chỉ dành riêng cho việc học tập yên tĩnh. religion theology philosophy moral soul essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêng liêng, thánh, linh thiêng. Set apart or dedicated for a specific purpose, or for use by a single entity or person. Ví dụ : "The room was kept holy for the family's special gatherings. " Căn phòng được giữ gìn thiêng liêng để dành riêng cho những buổi họp mặt đặc biệt của gia đình. religion theology moral philosophy soul value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiệt, cha nội. Used as an intensifier in various interjections. Ví dụ : "Holy cow, I can’t believe he actually lost the race!" Thiệt tình, tôi không thể tin được là anh ta lại thua cuộc đua! religion theology soul exclamation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc