Hình nền cho squint
BeDict Logo

squint

/skwɪnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái nheo mắt trên mặt cô ấy cho thấy cô ấy đang cố gắng đọc dòng chữ nhỏ xíu đến mức nào.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư điều chỉnh độ lệch của ăng-ten để đảm bảo tín hiệu vô tuyến truyền đến hội trường của trường học một cách rõ ràng.
verb

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên về các nền văn minh cổ đại ám chỉ đến những vấn đề của xã hội hiện đại.