Hình nền cho midship
BeDict Logo

midship

/ˈmɪdʃɪp/ /ˈmɪtʃɪp/

Định nghĩa

noun

Giữa tàu, mạn giữa tàu.

Ví dụ :

Thuyền trưởng đứng ở mạn giữa tàu, quan sát mặt biển lặng sóng.