BeDict Logo

smoothest

/ˈsmuːðəst/ /ˈsmuːðɪst/
Hình ảnh minh họa cho smoothest: Làm mịn, khử nhiễu.
 - Image 1
smoothest: Làm mịn, khử nhiễu.
 - Thumbnail 1
smoothest: Làm mịn, khử nhiễu.
 - Thumbnail 2
verb

Kỹ sư âm thanh đã dùng bộ lọc để làm mịn đoạn thu âm, giảm tiếng xì mà vẫn giữ được giọng hát của ca sĩ rõ ràng.

Hình ảnh minh họa cho smoothest: Mượt nhất, trơn tru nhất.
adjective

Mượt nhất, trơn tru nhất.

Trong lớp giải tích, giáo sư giải thích rằng hàm đa thức là một trong những loại hàm mượt mà nhất vì đồ thị của nó không có đoạn ngắt, góc nhọn hoặc thay đổi đột ngột.