Hình nền cho smoothest
BeDict Logo

smoothest

/ˈsmuːðəst/ /ˈsmuːðɪst/

Định nghĩa

verb

Làm mịn, vuốt phẳng, san bằng.

Ví dụ :

Cô ấy vuốt phẳng những nếp nhăn trên váy trước buổi thuyết trình.
verb

Ví dụ :

Kỹ sư âm thanh đã dùng bộ lọc để làm mịn đoạn thu âm, giảm tiếng xì mà vẫn giữ được giọng hát của ca sĩ rõ ràng.
adjective

Mượt mà, trôi chảy, lưu loát.

Ví dụ :

Cô giáo khen bài thuyết trình của Maya là bài trôi chảy nhất lớp, vì em nói rõ ràng, tự tin và không hề vấp váp.
adjective

Mượt nhất, trơn tru nhất.

Ví dụ :

Trong lớp giải tích, giáo sư giải thích rằng hàm đa thức là một trong những loại hàm mượt mà nhất vì đồ thị của nó không có đoạn ngắt, góc nhọn hoặc thay đổi đột ngột.
adjective

Ví dụ :

Số 36 là một trong những số dễ tính nhất vì nó chia hết cho 2 và 3 một cách dễ dàng, giúp cho việc tính toán phân số và tỉ lệ trở nên đơn giản hơn.