Hình nền cho vantage
BeDict Logo

vantage

/ˈvɑːntɪd͡ʒ/ /ˈvæntɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Lợi thế, ưu thế, cơ hội tốt.

Ví dụ :

Đối phương có lợi thế nhờ vị trí cao hơn.
noun

Ví dụ :

Trọng tài cho đội tấn công hưởng lợi thế vì họ đang ở vị trí có thể ghi bàn, ngay cả sau khi hậu vệ phạm lỗi.
noun

Lãi, Lợi tức, Phần trội.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh bán mười hai ổ bánh mì nhưng cho thêm ổ thứ mười ba như là một phần lợi tức vì mua số lượng lớn.