noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp nhăn, vết nhăn. A small furrow, ridge or crease in an otherwise smooth surface. Ví dụ : "The old photograph had wrinkles from being folded for many years. " Bức ảnh cũ có nhiều nếp nhăn vì bị gấp lại trong nhiều năm. appearance body age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp nhăn, vết nhăn. A line or crease in the skin, especially when caused by age or fatigue. Ví dụ : "Spending time out in the sun may cause you to develop wrinkles sooner." Dành thời gian ngoài nắng nhiều có thể khiến bạn bị nếp nhăn sớm hơn. appearance body age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, vấn đề, trục trặc. A fault, imperfection or bug especially in a new system or product; typically, they will need to be ironed out. Ví dụ : "The new software had a few wrinkles, like occasionally freezing when saving, but overall it worked well. " Phần mềm mới có một vài trục trặc nhỏ, ví dụ như đôi khi bị đứng khi lưu, nhưng nhìn chung thì nó hoạt động tốt. technical system computing technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét mới, điểm khác biệt. A twist on something existing; a novel difference. Ví dụ : "Her new invention was just a few wrinkles on an existing design, but those wrinkles made it much more efficient. " Phát minh mới của cô ấy chỉ là vài nét mới trên một thiết kế đã có, nhưng chính những nét mới đó đã làm cho nó hiệu quả hơn rất nhiều. style aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp nhăn, vết nhăn. A winkle Ví dụ : "After our seaside walk, we collected a few winkles from the rocks. " Sau khi đi dạo trên bờ biển, chúng tôi nhặt được vài con ốc biển nhỏ từ những tảng đá. appearance body age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc