Hình nền cho wrinkles
BeDict Logo

wrinkles

/ˈrɪŋkəlz/

Định nghĩa

noun

Nếp nhăn, vết nhăn.

Ví dụ :

Bức ảnh cũ có nhiều nếp nhăn vì bị gấp lại trong nhiều năm.
noun

Lỗi, vấn đề, trục trặc.

Ví dụ :

Phần mềm mới có một vài trục trặc nhỏ, ví dụ như đôi khi bị đứng khi lưu, nhưng nhìn chung thì nó hoạt động tốt.