Hình nền cho militiaman
BeDict Logo

militiaman

/məˈlɪʃəmən/ /ˌmɪlɪʃəˈmæn/

Định nghĩa

noun

Dân quân.

Ví dụ :

Trong lễ tái hiện lịch sử hàng năm của thị trấn, John đóng vai một dân quân, mang theo súng hỏa mai và mặc quân phục thời thuộc địa.