

militia
Định nghĩa
noun
Dân phòng, cảnh sát (ở Liên Xô và các quốc gia kế thừa).
Ví dụ :
Từ liên quan
maintained verb
/meɪnˈteɪnd/
Duy trì, hỗ trợ, giúp đỡ.
Giáo viên duy trì kỷ luật trong lớp bằng cách luôn luôn thi hành các quy tắc.
congestion noun
/kʊnˈd͡ʒɛʃ.d͡ʒən/ /-ˈd͡ʒɛʃ.d͡ʒən/