Hình nền cho congestion
BeDict Logo

congestion

/kʊnˈd͡ʒɛʃ.d͡ʒən/ /-ˈd͡ʒɛʃ.d͡ʒən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giờ cao điểm buổi sáng gây ra tình trạng ùn tắc giao thông nghiêm trọng trên đường, khiến việc đến trường đúng giờ trở nên khó khăn.