BeDict Logo

congestion

/kʊnˈd͡ʒɛʃ.d͡ʒən/ /-ˈd͡ʒɛʃ.d͡ʒən/
Hình ảnh minh họa cho congestion: Tắc nghẽn, sự ùn tắc, sự đông nghịt.
 - Image 1
congestion: Tắc nghẽn, sự ùn tắc, sự đông nghịt.
 - Thumbnail 1
congestion: Tắc nghẽn, sự ùn tắc, sự đông nghịt.
 - Thumbnail 2
noun

Giờ cao điểm buổi sáng gây ra tình trạng ùn tắc giao thông nghiêm trọng trên đường, khiến việc đến trường đúng giờ trở nên khó khăn.