BeDict Logo

sam

/sæm/
Hình ảnh minh họa cho sam: Sắp xếp, thu xếp, bố trí.
verb

Sắp xếp, thu xếp, bố trí.

Trước khi giờ học bắt đầu, cô giáo phải sắp xếp hết tất cả các bài tập và đặt chúng thành những chồng ngay ngắn trên bàn.