noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa đất đối không. Surface-to-air missile Ví dụ : "The military base has a defensive system that includes a battery of SAMs to protect it from aerial attacks. " Căn cứ quân sự có một hệ thống phòng thủ bao gồm một dàn tên lửa đất đối không để bảo vệ khỏi các cuộc tấn công trên không. military weapon war technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp ráp, tập hợp. To assemble. Ví dụ : "The students had to sam the robot parts together for their science project. " Các bạn học sinh phải lắp ráp các bộ phận của robot lại với nhau cho dự án khoa học của mình. action process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thân, Kết giao, Se duyên. (of persons) To bring together; join (in marriage, friendship, love, etc.). Ví dụ : "The village elder hoped his wisdom would sam the feuding families and restore peace to the community. " Trưởng làng hy vọng sự khôn ngoan của mình sẽ kết thân các gia đình đang gây gổ và khôi phục hòa bình cho cộng đồng. family human person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, thu xếp, bố trí. (of things) To bring together; collect; put in order; arrange. Ví dụ : "Please remember that this is a dialectal verb and not standard English. "Before the school day started, the teacher had to sam all the worksheets and put them in neat piles on the desk." " Trước khi giờ học bắt đầu, cô giáo phải sắp xếp hết tất cả các bài tập và đặt chúng thành những chồng ngay ngắn trên bàn. organization action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, tụ họp. To assemble; come together. Ví dụ : "After the bell rings, all the students sam in the auditorium for the school assembly. " Sau khi chuông reo, tất cả học sinh tập trung ở hội trường để dự lễ chào cờ. group action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, kết tủa. To coagulate; curdle (milk). Ví dụ : "The high heat and acidity caused the milk to sam in the pot, forming unpleasant lumps. " Nhiệt độ cao và độ chua đã khiến sữa bị đông lại trong nồi, tạo thành những cục vón khó chịu. food chemistry biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cùng nhau, chung, cùng. Together Ví dụ : "The children all sang the song sam, creating a beautiful harmony. " Bọn trẻ cùng nhau hát bài hát đó, tạo nên một hòa âm tuyệt vời. group word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua loa, đại khái. Half or imperfectly done. Ví dụ : "The student's sam assignment earned a low grade because it lacked details and effort. " Bài tập của học sinh này bị làm qua loa nên bị điểm thấp vì thiếu chi tiết và sự cố gắng. quality condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm ấm. (of food) Half-heated. Ví dụ : ""The microwave is broken again, so my lunch is only sam." " Lò vi sóng lại hỏng rồi, nên cơm trưa của tôi chỉ âm ấm thôi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật vụ liên bang chống ma túy. Federal narcotics agent. Ví dụ : "The informant nervously glanced around before whispering, "I heard a Sam is investigating the new drug trafficking ring in our neighborhood." " Người chỉ điểm lo lắng nhìn xung quanh rồi thì thầm, "Tôi nghe nói có một mật vụ liên bang chống ma túy đang điều tra đường dây buôn bán ma túy mới ở khu mình." police government job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc