Hình nền cho sam
BeDict Logo

sam

/sæm/

Định nghĩa

noun

Tên lửa đất đối không.

Ví dụ :

Căn cứ quân sự có một hệ thống phòng thủ bao gồm một dàn tên lửa đất đối không để bảo vệ khỏi các cuộc tấn công trên không.
verb

Sắp xếp, thu xếp, bố trí.

Ví dụ :

Trước khi giờ học bắt đầu, cô giáo phải sắp xếp hết tất cả các bài tập và đặt chúng thành những chồng ngay ngắn trên bàn.
noun

Mật vụ liên bang chống ma túy.

Ví dụ :

Người chỉ điểm lo lắng nhìn xung quanh rồi thì thầm, "Tôi nghe nói có một mật vụ liên bang chống ma túy đang điều tra đường dây buôn bán ma túy mới ở khu mình."