adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lân cận, kế bên, bên cạnh. Situated or living nearby or adjacent to. Ví dụ : "My neighboring school has a great sports program. " Trường học bên cạnh trường tôi có một chương trình thể thao rất tốt. area geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Láng giềng, bên cạnh, kế bên. To be adjacent to Ví dụ : "Though France neighbours Germany, its culture is significantly different." Dù pháp nằm kế bên đức, văn hóa của nước này lại khác biệt đáng kể. area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần giống, tương tự. (followed by "on"; figurative) To be similar to, to be almost the same as. Ví dụ : "That sort of talk is neighbouring on treason." Lời lẽ đó gần như là phản quốc rồi đấy. attitude situation value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Láng giềng, sống gần, ở gần. To associate intimately with; to be close to. Ví dụ : "The new student quickly neighboring with her classmates, finding friends easily. " Cô học sinh mới nhanh chóng thân thiết với các bạn cùng lớp, dễ dàng kết bạn. family group human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc