Hình nền cho misapplied
BeDict Logo

misapplied

/ˌmɪsəˈplaɪd/ /ˌmɪsəˈplaɪɪd/

Định nghĩa

verb

Áp dụng sai, lạm dụng.

Ví dụ :

Cô ấy áp dụng sai hướng dẫn nên vô tình cho quá nhiều đường vào bánh.