noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo ngại, nghi ngại, sự lo lắng. Doubt, apprehension, a feeling of dread Ví dụ : "Before accepting the new job, she had a misgiving about the long commute. " Trước khi nhận công việc mới, cô ấy đã có sự lo ngại về việc đi làm xa. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc