noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh sợ, sự kinh hãi, nỗi kinh hoàng. Great fear in view of impending evil; fearful apprehension of danger; anticipatory terror. Ví dụ : "my visit to the doctor is filling me with dread" Chuyến đi khám bác sĩ sắp tới khiến tôi vô cùng kinh sợ. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh sợ, khiếp sợ. Reverential or respectful fear; awe. Ví dụ : "The young villagers regarded the wise old shaman with a mixture of love and dread, respecting his power and ancient knowledge. " Dân làng trẻ tuổi nhìn vị pháp sư già thông thái với cả tình yêu thương lẫn sự kính sợ, tôn trọng quyền năng và kiến thức cổ xưa của ông. mind emotion religion soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối tượng đáng sợ, nỗi kinh hoàng. Somebody or something dreaded. Ví dụ : "The looming deadline was a dreadful dread for the students. " Thời hạn chót đang đến gần là một nỗi kinh hoàng thực sự đối với các sinh viên. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính sợ, người đáng kính. A person highly revered. Ví dụ : "The village elder was held in dread by the community for his wisdom and guidance. " Trưởng làng được cả cộng đồng kính sợ và tôn trọng vì sự thông thái và những lời khuyên của ông. person religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh sợ, sự kinh hãi. Fury; dreadfulness. Ví dụ : "The survivors spoke of the storm's dread, describing the immense destruction and fear it caused. " Những người sống sót đã kể về sự kinh hãi của cơn bão, mô tả sự tàn phá khủng khiếp và nỗi sợ hãi mà nó gây ra. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rasta, Người Rasta. A Rastafarian. Ví dụ : "The dread, a young man with dreadlocks, was a new student at the school. " Chàng Rasta, một thanh niên với mái tóc dreadlock, là một học sinh mới của trường. culture religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc bện thừng. (chiefly in the plural) dreadlock Ví dụ : "He carefully twisted his hair into thin dreads. " Anh ấy cẩn thận xoắn tóc thành những lọn tóc bện thừng nhỏ. appearance style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh sợ, hãi hùng. To fear greatly. Ví dụ : "I dread going to the dentist. " Tôi rất kinh sợ việc phải đi khám răng. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh sợ, lo sợ, hãi hùng. To anticipate with fear. Ví dụ : "I dread going to the dentist next week. " Tôi thấy kinh sợ việc phải đi khám nha sĩ vào tuần tới. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh sợ, hãi hùng, khiếp đảm. To be in dread, or great fear. Ví dụ : "She dreaded the upcoming history test, fearing she wouldn't do well. " Cô ấy kinh sợ bài kiểm tra lịch sử sắp tới, vì lo sợ mình sẽ làm không tốt. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tết tóc dreadlock, bện tóc dreadlock. To style (the hair) into dreadlocks. Ví dụ : "My little brother dreads his hair every Saturday morning. " Em trai tôi tết tóc dreadlock vào mỗi sáng thứ bảy. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng khiếp, đáng sợ. Terrible; greatly feared. Ví dụ : "The upcoming history exam was a dread experience for many students. " Bài kiểm tra lịch sử sắp tới là một trải nghiệm đáng sợ đối với nhiều học sinh. emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh sợ, đáng sợ. Awe-inspiring; held in fearful awe. Ví dụ : "The approaching storm clouds cast a dread atmosphere over the picnic. " Những đám mây bão đang kéo đến tạo ra một bầu không khí đáng sợ bao trùm buổi dã ngoại. emotion mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc