Hình nền cho rents
BeDict Logo

rents

/rɛnts/

Định nghĩa

noun

Tiền thuê, tiền mướn.

Ví dụ :

"The tenant paid his rents on the first of every month. "
Người thuê nhà trả tiền thuê vào ngày đầu tiên của mỗi tháng.
noun

Lợi nhuận độc quyền, tiền thuê độc quyền.

Ví dụ :

Một giấy phép lái taxi ở thành phố New York mang lại lợi nhuận độc quyền hơn 10.000 đô la một năm, giống như tiền thuê độc quyền vậy.