noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thưởng, phần thưởng. A prize or award. Ví dụ : "The school awarded the top student a premium for their outstanding essay. " Nhà trường đã trao giải thưởng cho học sinh giỏi nhất vì bài luận xuất sắc của em. achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến mãi, ưu đãi. Something offered at a reduced price as an inducement to buy something else. Ví dụ : "The store offered a free premium subscription to their online magazine with the purchase of a new computer. " Cửa hàng tặng kèm gói thuê bao tạp chí trực tuyến cao cấp miễn phí như một ưu đãi khi mua máy tính mới. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thưởng, tiền trả thêm. A bonus paid in addition to normal payments. Ví dụ : "The employee received a premium for working overtime. " Nhân viên đó được trả thêm tiền thưởng vì đã làm việc ngoài giờ. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí bảo hiểm. The amount to be paid for an insurance policy. Ví dụ : "The premium for my car insurance is $150 per month. " Phí bảo hiểm xe hơi của tôi là 150 đô la một tháng. insurance finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá cao, phí bảo hiểm. An unusually high value. Ví dụ : "The premium on the antique clock was very high because of its age and condition. " Giá trị của chiếc đồng hồ cổ này rất cao vì tuổi đời và tình trạng của nó. value business economy finance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần bù, giá trội. The amount by which a security's value exceeds its face value. Ví dụ : "The premium on the investment bonds was high, reflecting their strong market value. " Phần bù cho trái phiếu đầu tư rất cao, phản ánh giá trị thị trường mạnh mẽ của chúng. business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao cấp, thượng hạng, chất lượng cao. Superior in quality; higher in price or value. Ví dụ : "The premium brand of coffee is more expensive but tastes much better than the regular brand. " Loại cà phê thuộc thương hiệu cao cấp này đắt hơn, nhưng hương vị ngon hơn hẳn so với loại thông thường. business value quality economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao cấp, thượng hạng. High-end; belonging to the market segment between mid-market and luxury. Ví dụ : "The new phone plan is a premium option, costing more than the standard plan but less than the top-tier, most expensive one. " Gói cước điện thoại mới này là một lựa chọn cao cấp, giá đắt hơn gói tiêu chuẩn nhưng lại rẻ hơn gói đắt nhất, thuộc hàng thượng hạng nhất. business economy quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc