

tithes
/taɪðz/
noun

noun
Thuế thập phân, một phần mười thu nhập.

noun
Tiền thập phân, tiền đóng góp (cho nhà thờ).


verb
Đóng góp một phần mười, nộp thuế thập phân.


verb

noun
Nhà hảo tâm giàu có coi những học bổng của ông như một bổng lộc, ân huệ, thứ sẽ mang lại lợi ích to lớn cho những học sinh có hoàn cảnh khó khăn trong nhiều năm tới.

