noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một phần mười, thuế thập phân. A tenth. Ví dụ : "The church encouraged its members to donate tithes, a tenth of their income, to support its activities. " Nhà thờ khuyến khích các tín đồ đóng góp thuế thập phân, tức là một phần mười thu nhập của họ, để hỗ trợ các hoạt động của nhà thờ. religion economy finance theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế thập phân, một phần mười thu nhập. The tenth part of the increase arising from the profits of land and stock, allotted to the clergy for their support, as in England, or devoted to religious or charitable uses. Ví dụ : "Every month, the farmer donated his tithes of grain to the church to help support the local community. " Mỗi tháng, người nông dân quyên góp một phần mười số thóc thu hoạch được cho nhà thờ để giúp đỡ cộng đồng địa phương. religion economy finance theology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thập phân, tiền đóng góp (cho nhà thờ). A contribution to one's religious community or congregation of worship (notably to the LDS church) Ví dụ : "Each month, Maria carefully calculates her income to ensure she can pay her tithes to the LDS church. " Mỗi tháng, Maria cẩn thận tính toán thu nhập của mình để đảm bảo cô ấy có thể đóng tiền thập phân cho nhà thờ đạo Mặc Môn (LDS). religion theology finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần mười, một phần nhỏ. A small part or proportion. Ví dụ : "The company gave only tithes of its profits to charity this year, a disappointing amount. " Năm nay công ty chỉ trích một phần nhỏ lợi nhuận của mình cho từ thiện, một số tiền đáng thất vọng. religion amount value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng góp một phần mười, nộp thuế thập phân. To give one-tenth or a tithe of something, particularly: Ví dụ : "Many farmers traditionally tithe a portion of their harvest to the church each year, giving thanks for a successful growing season. " Nhiều nông dân theo truyền thống dâng một phần mười vụ thu hoạch của họ cho nhà thờ mỗi năm, để tạ ơn vì một mùa màng bội thu. religion theology economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thuế thập phân. To take one-tenth or a tithe of something, particularly: Ví dụ : "The farmer tithes a portion of his harvest to the church every year. " Hằng năm, người nông dân đóng thuế thập phân một phần mùa màng của mình cho nhà thờ. religion finance economy theology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng góp một phần mười, nộp thuế thập phân. To compose the tenth part of something. Ví dụ : ""Farmers in the old kingdom were required to tithe their crops to the church, giving one tenth of their harvest." " Ở vương quốc xưa, nông dân phải nộp thuế thập phân cho nhà thờ, tức là đóng góp một phần mười mùa màng của họ. religion economy agriculture history theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc, ân huệ. A boon (a grant or concession). Ví dụ : ""The wealthy benefactor considered his scholarships, a tithes that would significantly benefit underprivileged students for years to come." " Nhà hảo tâm giàu có coi những học bổng của ông như một bổng lộc, ân huệ, thứ sẽ mang lại lợi ích to lớn cho những học sinh có hoàn cảnh khó khăn trong nhiều năm tới. religion economy agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban, trao, nhường. To grant, concede. Ví dụ : "The king tithes special privileges to loyal members of his court. " Nhà vua ban đặc quyền cho những thành viên trung thành trong triều đình của mình. religion theology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc