Hình nền cho tithes
BeDict Logo

tithes

/taɪðz/

Định nghĩa

noun

Một phần mười, thuế thập phân.

Ví dụ :

Nhà thờ khuyến khích các tín đồ đóng góp thuế thập phân, tức là một phần mười thu nhập của họ, để hỗ trợ các hoạt động của nhà thờ.
noun

Thuế thập phân, một phần mười thu nhập.

Ví dụ :

Mỗi tháng, người nông dân quyên góp một phần mười số thóc thu hoạch được cho nhà thờ để giúp đỡ cộng đồng địa phương.
noun

Tiền thập phân, tiền đóng góp (cho nhà thờ).

Ví dụ :

Mỗi tháng, Maria cẩn thận tính toán thu nhập của mình để đảm bảo cô ấy có thể đóng tiền thập phân cho nhà thờ đạo Mặc Môn (LDS).
verb

Đóng góp một phần mười, nộp thuế thập phân.

Ví dụ :

Nhiều nông dân theo truyền thống dâng một phần mười vụ thu hoạch của họ cho nhà thờ mỗi năm, để tạ ơn vì một mùa màng bội thu.
verb

Đóng góp một phần mười, nộp thuế thập phân.

Ví dụ :

Ở vương quốc xưa, nông dân phải nộp thuế thập phân cho nhà thờ, tức là đóng góp một phần mười mùa màng của họ.
noun

Bổng lộc, ân huệ.

Ví dụ :

Nhà hảo tâm giàu có coi những học bổng của ông như một bổng lộc, ân huệ, thứ sẽ mang lại lợi ích to lớn cho những học sinh có hoàn cảnh khó khăn trong nhiều năm tới.