verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh sai, chơi dở, xử lý kém. To play incorrectly or poorly. Ví dụ : "I misplayed that tennis shot: I should have hit it to her right instead of her left." Tôi đánh hỏng cú tennis đó rồi: Lẽ ra tôi nên đánh sang bên phải của cô ấy thay vì bên trái. game sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc