Hình nền cho misplays
BeDict Logo

misplays

/mɪsˈpleɪz/

Định nghĩa

verb

Đánh sai, chơi dở.

Ví dụ :

Tôi đánh hỏng cú đánh tennis đó rồi: đáng lẽ tôi phải đánh sang bên phải của cô ấy thay vì bên trái.