verb🔗ShareNhai tóp tép, nhóp nhép. To chew with a grinding, crunching sound, and with the mouth closed — often used with on."Jim was munching on a biscotti."Jim đang nhai tóp tép một chiếc bánh biscotti.foodsoundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhai tóp tép, ăn ngồm ngoàm, nhai rau ráu. To eat vigorously or with excitement."Watching old Bill munch his pancakes makes me hungry!"Nhìn ông Bill già ăn ngồm ngoàm mấy cái bánh kếp làm tôi thấy đói bụng quá!foodactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc