Hình nền cho grind
BeDict Logo

grind

/ˈɡɹaɪnd/ /ˈɡɹɪnd/

Định nghĩa

noun

Sự nghiền, sự xay, sự mài.

Ví dụ :

Bột cà phê xay ra quá thô, khiến cà phê bị nhạt.
verb

Nhún nhảy gợi cảm, cọ xát, lắc hông.

Ví dụ :

Trong câu lạc bộ, cặp đôi đó đang nhún nhảy cọ xát vào nhau một cách gợi cảm, cơ thể họ áp sát vào nhau.
noun

Săn cá voi hoa tiêu tập thể truyền thống ở quần đảo Faroe.

Ví dụ :

Bộ phim tài liệu đã chiếu cảnh một cuộc săn cá voi hoa tiêu tập thể truyền thống gây tranh cãi ở quần đảo Faroe, nơi nhiều cá voi hoa tiêu bị dồn vào bờ.