Hình nền cho munching
BeDict Logo

munching

/ˈmʌntʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhai tóp tép, nhồm nhoàm.

Ví dụ :

"Jim was munching on a biscotti."
Jim đang nhai tóp tép một cái bánh biscotti.