Hình nền cho grinding
BeDict Logo

grinding

/ˈɡɹaɪndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Đầu bếp dùng cối và chày để nghiền các loại gia vị thành bột mịn.
adjective

Khó nhọc, vất vả, mệt nhọc.

Ví dụ :

"a week filled with grinding toil"
Một tuần đầy những công việc lao dịch vất vả.