Hình nền cho crunching
BeDict Logo

crunching

/ˈkɹʌntʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhai rồm rộp, nghiền rồm rộp.

Ví dụ :

"When I came home, Susan was watching TV with her feet up on the couch, crunching a piece of celery."
Khi tôi về đến nhà, Susan đang gác chân lên ghế sofa xem TV, vừa nhai rồm rộp một cọng cần tây.
verb

Ví dụ :

Thông tin siêu dữ liệu đó giúp công cụ tìm kiếm dễ dàng tính toán và xử lý dữ liệu cho các truy vấn hơn nhiều.
verb

Nén dữ liệu.

Ví dụ :

Chương trình máy tính đã nén dữ liệu của tệp video lớn, giảm kích thước của nó để có thể dễ dàng gửi qua email.